ru ngủ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho ai đó chìm vào giấc ngủ, thường bằng những hành động nhẹ nhàng, êm dịu như hát ru, đung đưa: Hành động giúp một người, đặc biệt là trẻ em, đi vào giấc ngủ.
- (Nghĩa bóng) Làm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần, ý chí của một cá nhân hoặc tập thể bằng những lời đường mật, hứa hẹn giả dối hoặc các biện pháp xoa dịu: Khiến người ta mất cảnh giác, không còn tỉnh táo để đấu tranh hoặc phản kháng.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa đen:
- Mẹ thường ru ngủ em bé bằng những câu hát dân ca. (Mẹ thường làm cho em bé ngủ bằng những câu hát dân ca.)
- Tiếng mưa rơi lộp độp ru ngủ tôi lúc nào không hay. (Tiếng mưa rơi lộp độp đưa tôi vào giấc ngủ lúc nào không biết.)
Nghĩa bóng:
- Những lời hứa hẹn viển vông ấy chỉ nhằm ru ngủ quần chúng mà thôi. (Những lời hứa hẹn viển vông ấy chỉ nhằm mục đích làm tê liệt tinh thần quần chúng mà thôi.)
- Chúng ta không được để bị ru ngủ bởi những thành công bước đầu. (Chúng ta không được phép để bị mất cảnh giác vì những thành công bước đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ru ngủ lương tâm": Tự thuyết phục bản thân một cách giả tạo để cảm thấy yên lòng về một hành động sai trái.
- Hắn tìm cách ru ngủ lương tâm bằng những lý lẽ ngụy biện. (Hắn tìm cách làm dịu đi lương tâm của mình bằng những lý lẽ ngụy biện.)
"thuốc ru ngủ":
- (Nghĩa đen): Loại thuốc giúp an thần, dễ ngủ.
- Bác sĩ kê đơn thuốc ru ngủ cho bệnh nhân mất ngủ kinh niên.
- (Nghĩa bóng): Thứ gì đó có tác dụng làm cho người ta mất tỉnh táo, mất ý chí phấn đấu.
- Những chương trình giải trí vô bổ đó chính là thứ thuốc ru ngủ tinh thần giới trẻ. (Những chương trình giải trí vô bổ đó chính là thứ làm tê liệt tinh thần giới trẻ.)
Biến thể và từ gần giống
- Ru (động từ): Hành động dỗ dành, đưa vào giấc ngủ, thường đi kèm với hát.
- Bà ru cháu ngủ.
- Ngủ (động từ): Trạng thái nghỉ ngơi tự nhiên của cơ thể.
- Dỗ ngủ (cụm động từ): Có nghĩa tương tự "ru ngủ" ở nghĩa đen.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa đen: Dỗ ngủ, vỗ về.
- Nghĩa bóng: Mê hoặc, xoa dịu, làm tê liệt, đánh lừa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ tách rời phổ biến nào riêng cho từ này)
Thành ngữ liên quan
- "Ru ngủ tinh thần cảnh giác": Làm cho người ta mất đi sự đề phòng, cảnh giác cần thiết.
- Âm mưu của địch là ru ngủ tinh thần cảnh giác của ta. (Âm mưu của kẻ thù là làm cho chúng ta mất đi tinh thần cảnh giác.)
- Ngb. Làm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần : Đế quốc ru ngủ thanh niên.